Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ý kiến



noun
view, opinion

[ý kiến]
view; opinion; idea; suggestion; counsel; advice
Quả là một ý kiến hay!
That's an idea!; What a good idea!
Äó không phải ý kiến của tôi
It wasn't my idea
Tôi có ý kiến được không ạ?
May I say something?; May I make/offer a suggestion?
Xin cho tôi trình bày ý kiến của tôi
Let me tell you what I think
Ông phải lắng nghe má»i ý kiến, rồi hẳn quyết định dứt khoát
You must listen to all opinions before making your final decision
Tôi xin có ý kiến khác
I beg to differ
Không có ý kiến gì cả! (Miễn bình luận!)
No comment!
Bảo lưu ý kiến của mình
To keep/maintain one's own opinion
Theo ý kiến các chuyên gia tim mạch, nhất định phải mổ cấp cứu cho ông ta
According to the heart specialists/In the opinion of the heart specialists/At the suggestion of the heart specialists, it is indispensable for him to have emergency surgery



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.